驿
dịch
Hán Việt: dịch
Tổng quan
Giản thể của chữ 驛
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jik6 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Baxter-Sagart | lAk |
| Hán ngữ Thượng cổ | lAk |
| Phản thiết | 羊益切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 驛
- Thiều Chửu Ngựa trạm, dùng ngựa đưa thư. Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là {dịch thừa} [驛丞]. {Lạc dịch} [絡驛] liền nối không dứt. Cũng viết là [駱驛].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驿 (形声。从马,瞘声。本义古代供传递公文或传送消息用的马) 同本义 驿,置骑也。--《说文》 即孟子置郵,所谓遽也。 馹为传车,驿为马骑。 楚子乘驿。--《左传·文公十六年》 使驿谒诸王。--《左传·襄公二十七年》 后数日驿至。--《后汉书·张衡传》 驿站 驿外断桥边,寂寞开无主。--陆游《卜算子·咏梅》 又如驿递夫马(驿马);驿马星(星相家的迷信说法,若占卜得驿马星,表示将远行、赴任、移居);驿吏(管理驿站的官吏);驿亭(古代作为行旅中途休息住宿的处所);驿书(以驿马 传送的文书);驿馆(旅馆,驿 驿(骯)yì〈古〉供传递公文或传送消息用的马走~。〈…
Eng
- CC-CEDICT post horse|relay station
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【玉篇】譯也,道也。【增韻】今之遞馬。又傳舍也。【唐書·劉晏傳】初州取富人主郵遞,謂之捉驛。 又【正字通】稱頌人曰驛其聲而吟之。 又往來不絕曰駱驛。【後漢·郭伋傳】駱驛不絕。 又落驛。【書·洪範】乃命卜筮,曰雨,曰霽,曰蒙,曰驛,曰克。【傳】驛,氣落驛不連屬也。 又【詩·周頌】驛驛其達。【註】驛驛,苗生貌。 又姓。本作𩦯,俗省作驛。互詳馹字註。
Thuyết Văn
置騎也。 从馬。睪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
言騎以別於車也。馹爲傳車。驛爲置騎。二字之別也。周禮傳遽注曰。傳遽若今時乘傳騎驛而使者也。葢乘傳謂車。騎驛謂馬。玉藻注云。傳遽、以車馬給使者也。車謂傳。馬謂遽。渾言則傳遽無二。析言則傳遽分車馬。亦可證單騎從古而有。非經典所無。許傳下云遽也。遽下云傳也。此渾言也。驛下云置騎也。馹下云傳也。此析言也。置騎猶孟子言置郵。俗用駱驛。 羊益切。古音在五部。
【驛】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 睪 (dịch) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trí (Để) kị (Cưỡi ngựa.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩦯 · 駅 · 驿 · 驿 · 驛 · 駅 · 驿 · 驛