驛道
dịch đạo
Hán Việt: dịch đạo · Pinyin: yì dào
Tổng quan
đường núi: đường chuyển thư tín
Nghĩa
Việt
- Cihui đường núi: đường chuyển thư tín
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国古代为传车、驿马通行而开辟的交通大道。沿途按一定距离设置驿站。传车、驿马即是驿站备用的车辆和马。
Eng
- Cihui 驛道 yìdào n. 1. post road 2. courier route