驛站

yì zhàn dịch trạm

Hán Việt: dịch trạm · Pinyin: yì zhàn

Tổng quan

trạm dịch cho ngựa trạm (xưa) hư Dịch đình 驛亭. dịch trạm dịch trạm ☆Như Dịch đình 驛亭. trạm dịch。古代供傳遞政府文書的人中途更換馬匹或休息、住宿的地方。

Cấu tạo: (dịch) + (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch trạm dịch trạm ☆Như Dịch đình 驛亭.
  • Cihui trạm dịch cho ngựa trạm (xưa) hư Dịch đình 驛亭. dịch trạm dịch trạm ☆Như Dịch đình 驛亭. trạm dịch。古代供傳遞政府文書的人中途更換馬匹或休息、住宿的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時為傳遞文書而設供人馬休息的處所。《清會典.卷六九六.兵部.郵政.驛禁一》:「如果騷擾驛站,經過地方官詳報,該督撫據實奏聞,朕必將騷擾驛站之人治罪。」也稱為「館驛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代供传递公文的人或来往官员中途换马、歇宿的地方设立驿站; 日本称车站”从东京出发,不久便到一处驿站。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代供传递公文的人或来往官员中途换马、歇宿的地方设立驿站。②日本称车站”从东京出发,不久便到一处驿站。

Eng

  • CC-CEDICT relay station for post horses (old)
  • Cihui relay station for post horses (old)