骅
hoaNôm hoa
Hán Việt: hoa · Pinyin: huá · Nôm: hoa
Tổng quan
Hoa lưu [驊驑] tên một con ngựa tốt trong số tám con ngựa tốt của ông Chu Mục Vương [周穆王]. Có khi dùng nghĩa bóng là người có tài đức tốt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huá |
|---|---|
| Hán Việt | hoa |
| Âm Nôm | hoa |
| Quảng Đông | waa4 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrua |
| Phản thiết | 胡瓜切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [驊]
- Thiều Chửu Hoa lưu [驊驑] tên một con ngựa tốt trong số tám con ngựa tốt của ông Chu Mục Vương [周穆王]. Có khi dùng nghĩa bóng là người có tài đức tốt. Cũng viết là hoa lưu [驊騮]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hoa hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) [Eng: an excellent horse]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骅 骏马名 骅,骅骝,骏马。--《玉篇》 骅骝开道路,鹰隼出风尘。--杜甫《奉简高三十五使君》 骅(驊)huá
Eng
- CC-CEDICT chestnut horse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸花切【集韻】【韻會】【正韻】胡瓜切,𠀤音華。【玉篇】驊騮,駿馬。周穆王八駿之一。互詳駵字註。 又或作𦽊。【列子·周穆王篇】右服𦽊騮而左綠耳。互見艸部𦽊字註。 又通作華。【前漢·地理志】華騮綠耳之乗。【註】與驊同。【正字通】本作𩥨。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦽊 · 𧄋 · 𧄪 · 𩤉 · 𩦰 · 骅 · 骅 · 驊 · 𦽊 · 骅 · 驊