hài hãi

Hán Việt: hãi · Pinyin: hài

Tổng quan

kinh ngạc giật mình tấn công mạng (từ mượn)

骇人 · 骇客 · 骇异 · 骇怕 · 骇怪 · 骇惧 · 骇浪 · 骇然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhài
Hán Việthãi
Quảng Đônghaai5
Chú âmㄏㄞˋ
Hán ngữ Trung cổghraix
Baxter-Sagart[g]ˤrəʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤrəʔ
Phản thiết侯楷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 駭
  • Thiều Chửu Giật mình, tả cái dáng giật nẩy mình. Như {kinh hãi} [驚駭]. Ngựa sợ. Quấy nhiễu. Lấy làm lạ lùng. Như {hãi dị} [駭異]. Tản đi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骇 (形声。从马,亥声。本义马受惊) 同本义 骇,惊也。--《说文》 马方骇,鼓而惊之。--《汉书·梅乘传》 又如骇驷(狂奔的驷马) 惊骇;惊诧;惊动 录事骇之。--明·高启《书博鸡者事》 骇问。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 虎大骇。--唐·柳宗元《三戒》 而所谓庸夫愚妇者,奔走骇汗,羞愧俯伏。--欧阳修《相州昼锦堂纪》 又如骇汗(因惊恐而流汗);骇浪(骇人的大浪);骇突(受惊而乱窜);骇殚(惊惧) 震动 而国人大骇。--《战国策·宋策》 庶人骇政。--《荀 骇hài马受惊马~。〈引〉惊恐,害怕惊涛~浪。~人听闻。

Eng

  • CC-CEDICT to astonish|to startle|to hack (computing, loanword)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】侯楷切【集韻】【韻會】【正韻】下楷切,𠀤音蟹。【玉篇】驚起也。【公羊傳·哀六年】諸大夫見之,皆色然而駭。【莊子·大宗師】且彼有駭形而無損心。【註】以變化爲形之駭動耳,故不以死生損累其心。 又【集韻】與駴同。【周禮·夏官·大司馬】鼓皆駴。【釋文】駴本亦作駭。【王粲·英雄記】整兵駭鼓。 又散也。【陸機詩】三后始基,世武丕承,協風旁駭,天晷仰澄。【註】言和風遠馳四方也。 又水名。【書·禹貢】九河旣道。【傳】九河,一曰徒駭。【疏】禹疏九河以徒衆起,故云徒駭。 又人名。【春秋·隱二年】無駭帥師入極。 又叶許己切,音喜。【吳子·治兵篇】戢其耳目,無令驚駭。習其馳逐,閑其進止。【韓愈·鄆州谿堂詩】淺有蒲蓮,深有葭葦。公以燕賔,其鼓駭駭。 又叶于支切,音怡。【韓愈·瀧吏詩】官今行自到,那遽妄問爲。不虞卒見困,汗出愧且駭。○按古音駭讀作矣,轉怡聲。 又叶喜語切,音許。【陸機·凌霄賦】因扶桑而東顧兮,天傾光之可駭。惑坤輿之茫茫兮,心蒙蔽而無緒。【註】緒,上聲。 又叶許計切,音戲。【蘇轍·黃樓賦】舞魚龍於隍壑,閱帆檣於睥睨。方飄風之迅發,震鼙鼓之驚駭。 考證:〔【陸機詩】三后始基,世武不承。〕 謹照原文不承改丕承。

Thuyết Văn

驚也。从馬。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

侯楷切。古音在一部。經典亦作駴。戒聲亥聲同在一部也。

【駭】 (hãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Hầu giai thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 楷 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kinh (Ngựa sợ hãi.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 駴 · 駴 · 骇 · 骇 · 駭 · 骇 · 駭