tuynh

Hán Việt: tuynh

Tổng quan

ngựa (hoặc gia súc) màu đỏ nâu đỏ

骍骍 · 犁牛骍角 · 犁生骍角

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīng
Hán Việttuynh
Quảng Đôngsing1
Chú âmㄒㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổsyeng
Phản thiết思營切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 騂
  • Thiều Chửu Muông sinh sắc đỏ. Luận ngữ [論語] : {Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, sơn xuyên kỳ xả chư} [犁牛之子騂且角,雖欲勿用,山川其舍諸] (Ung dã [雍也]) Con của con bò lang lông đỏ mà sừng ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (để cúng tế, vì chê nó là bò lang), nhưng thần núi thần sông đâu…

Eng

  • CC-CEDICT horse (or cattle) of reddish color|bay horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息營切【集韻】思營切,𠀤音𤙡。【玉篇】馬赤黃。【詩·魯頌】有騂有騏。 又牲赤色。【書·洛誥】文王騂牛一,武王騂牛一。【禮·明堂位】夏后氏牲尚黑,殷白牡,周騂剛。【疏】騂,赤色。剛,壯也。 又【周禮·地官·草人】凡糞種,騂剛用牛。【註】騂謂地色赤剛强也。 又弓調和貌。【詩·小雅】騂騂角弓。【正字通】本作𩤑,字彙省作騂,非。 考證:〔【禮·明堂位】夏后氏牲尚黑,殷尚牡。〕 謹照原文尚牡改白牡。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𤙡 · 𤛫 · 𩤑 · 𩥍 · 骍 · 騂 · 骍 · 騂