jùn tuấn

Hán Việt: tuấn · Pinyin: jùn

Tổng quan

ngựa linh hoạt

骏马 · 神骏 · 宫崎骏 · 骏业 · 骏丽 · 骏乘 · 骏伟 · 骏作

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjùn
Hán Việttuấn
Quảng Đôngzeon3
Chú âmㄐㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcynh
Baxter-Sagart[ts]ur-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ur-s
Phản thiết祖峻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 駿
  • Thiều Chửu Con ngựa tốt. Như {tuấn mã} [駿馬]. Phàm sự gì cao lớn nhanh nhẹn đều gọi là gọi là {tuấn} cả. Như {thần thái tuấn phát} [神采駿發] tinh thần sung mãn, vẻ mặt tươi sáng. Nghiêm chỉnh. Tài giỏi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骏 (形声。本义良马) 同本义 骏,马之良材也。--《说文》 天子八骏。--《穆天子传》 天子赐许男骏马十六。 东市买骏马。--《乐府诗集·木兰诗》 将胡骏马而归。--《淮南子·人间训》 又如骏骨(骏马的骨头。比喻贤才);骏驭(良马拉的车驾);骏乘(骏良,骏马,骏骁,骏珍,骏骑,骏驹。都指良马) 才能出众的人 骏 迅速 骏奔走在庙。--《诗·周颂·清庙》 又如骏发(迅速耕作);骏逸(本指 骏jùn ⒈好马~马。八~日行三万里。〈引〉急速~奔。 ⒉〈古〉通"峻"。高而陡峭。

Eng

  • CC-CEDICT spirited horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子峻切【集韻】【韻會】【正韻】祖峻切,𠀤音俊。【玉篇】馬之美稱。【博物志】周穆公欲驅八駿周行天下。又與俊同。英儁也。【史記·屈原傳】誹駿疑桀。 又大也。【詩·商頌】爲下國駿厖。【傳】駿,大也。 又與峻通。【詩·大雅】崧高維嶽,駿極于天。 又【爾雅·釋詁】速也。【疏】駿者,猶迅也。【詩·周頌】駿發爾私。【鄭箋】駿,疾也。【朱傳】駿,大也。使之大發其私田也。 又駿狼,山名。【淮南子·天文訓】日冬至駿狼之山。一本作峻。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤須閏切,音峻。義同。

Thuyết Văn

馬之良材者。 从馬。夋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡大之偁。釋詁、毛傳皆曰。駿、大也。毛傳見文王、崧高、噫嘻。 子峻切。十三部。

【駿】 (tuấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Phiên thiết: Tử tuấn thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 峻 (tuấn) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uấn' Suy luận: tuấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) chi (Chưng) lương (Lành) tài (Gỗ dùng được) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 骏 · 骏 · 駿 · 骏 · 駿