駿馬
tuấn mã
Hán Việt: tuấn mã · Pinyin: jùn mǎ
Tổng quan
ngựa đẹp | tuấn mã gựa hay, ngựa tốt. tuấn mã tuấn mã ☆Ngựa hay, ngựa tốt. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa hay; ngựa giỏi。 走得快的馬;好馬。 知識是一匹無私的駿馬,誰能駕馭它,它就是屬於誰。 tri thức là một con tuấn mã, ai có thể thuần phục được nó, nó mới thuộc về người ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuấn mã tuấn mã ☆Ngựa hay, ngựa tốt.
- Cihui ngựa đẹp | tuấn mã gựa hay, ngựa tốt. tuấn mã tuấn mã ☆Ngựa hay, ngựa tốt. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa hay; ngựa giỏi。 走得快的馬;好馬。 知識是一匹無私的駿馬,誰能駕馭它,它就是屬於誰。 tri thức là một con tuấn mã, ai có thể thuần phục được nó, nó mới thuộc về người ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好馬、良馬。《戰國策.秦策五》:「君之駿馬盈外廄,美女充後庭。」《三國演義》第三三回:「操撫慰單于人等,收得駿馬萬匹,即日回兵。」也稱為「駿驥」、「駿足」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走得快的马;好马。
Eng
- CC-CEDICT fine horse|steed
- Cihui fine horse; steed
ja
- JMdict swift horse