骗
phiến
Hán Việt: phiến · Pinyin: piàn
Tổng quan
lừa gạt lừa đảo lừa dối lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piàn |
|---|---|
| Hán Việt | phiến |
| Quảng Đông | pin3 |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjenh |
| Baxter-Sagart | phen(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | phen(ʔ)-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [騙].
- Thiều Chửu Lừa đảo. Như {phiến tiền} [騙錢] lừa đảo tiền bạc. Nhảy tót lên lưng ngựa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骗 (形声。从马,扁声。本义跃而上马) 跃上马背而骑乘;骑。同騗” 骗,谓跃上马也。--《纂文》 又如骗马(飞身上马;勾引、调戏妇女);骗石(上马或登车用的垫脚石) 欺骗;哄劝 骗词(欺骗的话);骗诈(欺骗讹诈) 超越;跨越 引诱,吸引 一步一回头,景象时时变。越走得崎岖,越骗得神健。--清·徐大椿《游山乐》 骗piàn ⒈欺蒙,说假话欺~。~人。 ⒉用欺骗手段谋取~取。~局。诓~。诈~犯。算命~人钱财。 ⒊跨过去,跳跃上去一~腿上了船。 ⒋
Eng
- CC-CEDICT to cheat|to swindle|to deceive|to get on (a horse etc) by swinging one leg over
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同騗。【正字通】今俗借爲誆騙字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 騗 · 𩤬 · 騗 · 骗 · 骗 · 騙 · 騗 · 骗 · 騙