騙局
phiến cục
Hán Việt: phiến cục · Pinyin: piàn jú
Tổng quan
một vụ lừa đảo | một cái bẫy | một trò lừa | một vụ lừa | LT:場|场 trò bịp; trò lừa bịp; trò bịp bợm。騙人的圈套。 愚弄世界人民的大騙局。 Trò bịp lớn lừa gạt nhân dân thế giới. 揭露和譴責形形色色的"和談"騙局。 Vạch trần và lên án trò bịp "đàm phám hoà bình" dưới mọi hình thức.
Nghĩa
Việt
- Cihui một vụ lừa đảo | một cái bẫy | một trò lừa | một vụ lừa | LT:場|场 trò bịp; trò lừa bịp; trò bịp bợm。騙人的圈套。 愚弄世界人民的大騙局。 Trò bịp lớn lừa gạt nhân dân thế giới. 揭露和譴責形形色色的"和談"騙局。 Vạch trần và lên án trò bịp "đàm phám hoà bình" dưới mọi hình thức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為騙取別人財物而設計的圈套。宋.劉克莊〈庚申召對〉:「臣惟國家三數年來,凶相弄權,以富彊自詭,輔聖天子而行霸政,為天下宰而設騙局,朝野之人,相與竊議曰:『相非相,狙也。』」《初刻拍案驚奇》卷一八:「此後遇見丹客,萬萬勿可聽信!妾亦是騙局中人,深知其詐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人上当的诡计别听他的,这完全是一个骗局!
Eng
- CC-CEDICT a swindle|a trap|a racket|a scam|CL:場|场[chang3]
- Cihui a swindle; a trap; a racket; a scam; CL:場|场