piào phiếu

Hán Việt: phiếu · Pinyin: piào

Tổng quan

ngựa trắng

骠骑 · 黄骠马 · 骠信 · 骠勇 · 骠卫 · 骠国 · 骠壮 · 骠姚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiào
Hán Việtphiếu
Quảng Đôngbiu1
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổbjeuh
Phản thiết毗召切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 驃
  • Thiều Chửu Con ngựa vàng lang trắng. Khoẻ mạnh. Nhà Hán [漢] có chức quan võ gọi là {phiếu kị tướng quân} [驃騎將軍]. Dáng ngựa chạy nhanh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骠黄骠马”。一种黄毛夹杂着白点子的马 骠piào ⒈马快跑的样子。 ⒉骁勇~悍。 骠biāo 1.黄色有白斑或黄色白鬃尾的马。

Eng

  • CC-CEDICT white horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤毗召切,音票。【玉篇】驍勇也。 又【說文】黃馬發白色。一曰白髦尾也。 又【集韻】馬行疾貌。 又驃騎,官名。【前漢·武帝紀】驃騎將軍霍去病出隴西。【霍去病傳】作票騎。 又【集韻】𤰞笑切,標去聲。馬黃色。

Thuyết Văn

黃馬發白色。 一曰白髦尾也。 从馬。𤐫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

發白色者、起白㸃斑駁也。釋嘼曰。黃白曰騜。毛詩衹作皇。然則皇卽驃與。牛部犥下曰。牛黃白色。與驃音正同也。 謂黃馬而白鬛尾也。 毗召切。二部。

【驃】 (phiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Phiên thiết: Bì triệu thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 召 (triệu) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: biệu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) phát (Bắn ra. Như {bách ph)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩦈 · 𩦾 · 𩧙 · 𮪕 · 骠 · 骠 · 驃 · 骠 · 驃