骳
bí
Hán Việt: bí · Pinyin: bì
Tổng quan
骫骳】uỷ bị [wâibèi] (văn) 1. Bắp chân cong queo; 2. Cong queo; 3. Ủy mị, ủ rũ, mềm yếu: 骫骳不武 Mềm yếu không uy vũ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bí |
| Quảng Đông | bei6 |
| Hán ngữ Trung cổ | miex |
| Phản thiết | 平義切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ủy bí} [骫骳] cong queo, quanh co.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「骫骳」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骳 骪髙。胫曲。引申为屈曲。也单用作簖边 其文骪骳,曲随其事,皆得其意。--《汉书》 骳bèi 1.胫曲。引申为屈曲。 骳pí 1.见"骫骳"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤平義切,音被。𩨖骳,屈曲也。又脛曲。互詳𩨖字註。 又【廣韻】母被切,音靡。義同。
Tự hình
- Khải thư