cách

Hán Việt: cách · Pinyin:

Tổng quan

bộ xương

凡骼 · 刺骼 · 骨骼 · 內骨骼 · 内骨骼 · 外骨骼 · 骨骼的 · 骨骼肌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcách
Quảng Đônggaak3
Mân Namkeh4
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổkrak
Phản thiết各頟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xương khô. Xương cầm thú. Bộ xương. Đánh. {Cốt cách} [骨格] tinh thần, tính nết, tính cách. Như {mai cốt cách tuyết tinh thần} [梅骨格雪精神] cốt cách thanh tao như mai, tinh thần trong như tuyết.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 骨頭的通稱。如:「骨骼」。《禮記.月令》:「掩骼埋胔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骼 牲畜的后胫骨◇作骼” 胳肢 看我不胳肢你个小妮子!--俞林《人民在战斗》 骼gé也作"胳"。骨头骨~。

Eng

  • CC-CEDICT used in 骨骼[gu3 ge2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古伯切【集韻】【韻會】【正韻】各頟切,𠀤音格。【說文】禽獸之骨曰骼。【周禮·秋官·蜡氏疏】言骼骴者,凡人物皆是。【禮·月令】掩骼薶胔。【註】骨枯曰骼。【釋文】露骨曰骼。 又【集韻】剛鶴切,音各。【類篇】牲後脛骨。【儀禮·特牲饋食禮】舉骼及獸魚如初。又【有司徹羊骼註】古文骼爲胳。【九經韻覽】骼或作髂。

Thuyết Văn

禽獸之骨曰骼。 从骨。各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按骨當作髖。許據禮十七篇。故云禽獸之髖曰骼也。禽者走獸緫名。儀禮多言肫骼。肫亦作膞。皆說文之腨字也。骼亦作胳。於人曰髖也。髖者、髀上也。牲前足體三。曰肩、曰臑、曰臂。臑於人爲厷。肩下臂上也。後足體三。曰骼、曰髀、曰腨。禮髀賤不升。故經多言肩臂臑膞骼。臑在臂上。骼在肫上。而先言臂肫者、葢四胑以下爲貴也。骼是本字。至埤蒼乃作髂。廣雅、字林變作䯊。又或作。魚虞歌麻通轉之故也。云曰骼曰骴者、所以別人禽之異名。肉部曰。臂、羊豕曰臑。是其例也。許據十七篇爲言。故不敢謂骼爲人骨也。月令。孟春掩骼薶骴。鄭云。骨枯曰骼。肉腐曰骴。蔡云。露骨曰骼。有肉曰骴高注吕覽云。白骨曰骼。有肉曰髊。注淮南同。皆不言骼骴爲禽獸之骨也。則亦未嘗不可通用矣。 古覈切。廣韵古伯切。古音在五部。

【骼】 (cách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Nghĩa: cầm (Loài chim. Như {gia ) thú (Giống muông (giống c) chi (Chưng) cốt (Xương) nói rằng cách (Xương khô.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư