骨骼
cốt cách
Hán Việt: cốt cách · Pinyin: gǔ gé
Tổng quan
xương | bộ xương ộ xương (squelette, skeleton). cốt cách cốt cách ☆Bộ xương (squelette, skeleton).
Nghĩa
Việt
- Cihui xương | bộ xương ộ xương (squelette, skeleton). cốt cách cốt cách ☆Bộ xương (squelette, skeleton).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 骨骼是組成脊椎動物內骨骼的堅硬器官,功能是運動、支持和保護身體,製造紅血球和白血球,以及儲藏礦物質。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人或动物体内或体表坚硬的组织。分两种,人和高等动物的骨骼在体内,由许多块骨头组成,叫内骨骼;节肢动物、软体动物体外的硬壳以及某些脊椎动物(如鱼、龟等)体表的鳞、甲等叫外骨骼。通常说的骨骼指内骨骼。
Eng
- CC-CEDICT bones|skeleton
- Cihui bones; skeleton