骾
ngạnh
Hán Việt: ngạnh · Pinyin: gěng
Tổng quan
mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gěng |
|---|---|
| Hán Việt | ngạnh |
| Quảng Đông | gaang2 |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ㄊㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | krangx |
| Phản thiết | 古杏切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {ngạnh} [鯁].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 骨頭卡在喉嚨裡。《說文解字.骨部》:「骾,食骨留咽中也。」如:「如骾在喉」。 [形] 耿直。《漢書.卷六○.杜周傳》:「王氏世權日久,朝無骨骾之臣。」明.陸采《懷香記》第一四齣:「明為軍機,豈容暫停。既承君命,若抗辭推避非忠骾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骾téng ⒈古同腾”。
Eng
- CC-CEDICT to choke on a piece of food
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古杏切,音梗。【說文】食骨留咽中也。【註】徐鍇曰:古有骨骾之臣,遇事敢刺骾,不從俗也。【晉書·崔洪傳】骨骾不同於物。【集韻】通作鯁。
Thuyết Văn
食骨畱咽中也。 从骨。㪅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
晉語。⺊籒曰。狹以銜骨。韋曰。骨所以鯁刺人也。忠言逆耳。如食骨在喉。故云骨骾之臣。漢書巳下皆作骨鯁。字從魚。謂畱咽者魚骨挍多也。依說文則鯁訓魚骨。骨畱咽中當作骾。按自髑至體皆言人骨。體者、緫上文言之也。髍者、人骨之病也。骼骴二文、則禽獸之骨。骾者、人哽於物。骨主謂人。故其字非人骨而從骨。其次則必先於駱骴也。 古杏切。古音在十部。
【骾】 (ngạnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 㪅 (canh) Phiên thiết: Cổ hạnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 杏 (hạnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thực (Đồ để ăn. Các loài t) cốt (Xương) lưu (Dùng như chữ {lưu} [) yết (Cổ họng. N…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦛟 · 𩩹 · 挭 · 鯁 · 鲠 · 挭 · 鯁