骾讦

ngạnh kiết

Hán Việt: ngạnh kiết

Tổng quan

Cấu tạo: (ngạnh) + (kiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇不平之事,直言攻擊,不避權勢,不從流俗。《新唐書.卷一七四.牛僧孺傳》:「條指失政,其言骾訐,不避宰相。」