lóu lâu

Hán Việt: lâu · Pinyin: lóu

Tổng quan

髑髅[du2lou2] 骷髅[ku1lou2]

髏鬘外道 · 骷髏 · 穿過髑髏 · 髏水 · 髏髏 · 髏髏水 · 撒髏 · 枯髏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóu
Hán Việtlâu
Quảng Đônglau4
Mân Namloo5
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổlu
Phản thiết郞侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Độc lâu} [髑髏] cái đầu lâu người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「髑髏」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髏 许多马跑的样子 髏biāo 1.众马奔驰貌。 髏piāo 1.见"髏髏水"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 髑髏|髑髅[du2 lou2] and 骷髏|骷髅[ku1 lou2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落侯切【集韻】【韻會】郞侯切,𠀤音樓。【說文】髑髏也。【博雅】𩑒顱謂之髑髏。【莊子·至樂篇】莊子之楚,見空髑髏。【集韻】或作䫫。

Thuyết Văn

髑髏也。 从骨。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字曡韵。 洛矦切。四部。

【髏】(lâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 洛矦切 → rặc + hầu Nghĩa: 髑髏 vậy。 từ 骨。婁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䫫 · 髅 · 髅