髢
thế
Hán Việt: thế · Pinyin: tì
Tổng quan
biến thể cũ của 鬄[di2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Quảng Đông | tai3 |
| Nhật Bản | KAMOJI |
| Chú âm | ㄉㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deh |
| Baxter-Sagart | le(k)s |
| Hán ngữ Thượng cổ | le(k)s |
| Phản thiết | 他計切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tóc mượn, tóc giả.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鬄」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髢tì 1.装衬假发。 2.假发。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 鬄[di2]
ja
- JMdict hairpiece|false hair|switch|hair
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤他計切,音替。【說文】與鬄同。髲也。【詩·鄘風】不屑髢也。【疏】髢,一名髲。髲,益髮也。言人髮少,聚他人髮益之也。【禮·曲禮】斂髮毋髢。【註】毋垂餘如髲也。【左傳·哀十七年】初,公自城上見已氏之妻髮美,使髡之,以爲呂姜髢。【類篇】或作𩬲髰。 又【廣韻】特計切【集韻】大計切,𠀤音弟。又【集韻】思積切,音惜。義𠀤同。 考證:〔【禮·曲禮】斂髮毋髢。【註】無垂餘如髲也。〕 謹照原文無改毋。
Thuyết Văn
鬄或从也聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古易聲在十六部。也聲在十七部。合韵冣近。此字今音大計切。於也聲得之。地亦也聲。
【髢】 (thế) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 也 (dã (Vậy)) Nghĩa: thế (Cắt tóc.) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư