fǎng phảng

Hán Việt: phảng · Pinyin: fǎng

Tổng quan

dường như

髣像 · 髣拂 · 髣髴 · 髴髣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfǎng
Hán Việtphảng
Quảng Đôngfong2
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˇ
Hán ngữ Trung cổphyangx
Baxter-Sagartpʰaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổpʰaŋʔ
Phản thiết𡚱兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phảng phất} [髣髴] lờ mờ. Hình như có mà chưa thấy đích thực gọi là {phảng phất}. Có khi viết là [彷佛]. Đào Tiềm [陶潛] : {Phảng phất nhược hữu quang} [髣髴若有光] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Mờ mờ như có ánh sáng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「髣髴」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髣fǎng 1.头发。 2.仿佛。隐约可见的样子。

Eng

  • CC-CEDICT seemingly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】𡚱兩切【集韻】撫兩切,𠀤音紡。與仿同。髣髴也。詳後髴字註。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𩬝 · 彷 · 仿 · 彷