鬄
thế
Hán Việt: thế · Pinyin: tì
Tổng quan
tóc giả tiếng Đài Loan đọc là [ti4] biến thể cũ của 剃[ti4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Quảng Đông | tai3 |
| Nhật Bản | KAMOJI |
| Chú âm | ㄉㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | siek |
| Phản thiết | 大計切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cắt tóc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 假髮。《莊子.天地》:「禿而施鬄,病而求醫。」 [動] 剔除毛髮。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「其次鬄毛髮嬰金鐵受辱。」《宋史.卷三六一.張浚傳》:「兀朮僅以身免,亟鬄其須髯遁歸。」
Eng
- CC-CEDICT wig|Taiwan pr. [ti4]
- CC-CEDICT old variant of 剃[ti4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他計切,音替。【說文】髲也。【玉篇】髢本字。詳髢字註。 又【類篇】剃也。【前漢·司馬遷傳】其次鬄毛髮嬰金鐵受辱。 又與剔同。【詩·魯頌·狄彼東南箋】狄當作剔。剔,治也。【釋文】韓詩作鬄,除也。 又【周禮·夏官】小子掌祭祀羞羊肆。【註】肆,讀爲鬄。羊鬄者,所謂豚解也。【儀禮·士喪禮】其實特豚四鬄去蹄。【註】鬄,解也。四解之殊肩𩩙而已。 又【廣韻】【集韻】𠀤思積切,音惜。又【集韻】【韻會】𠀤大計切,音弟。又【集韻】他歷切,音逖。義𠀤同。
Thuyết Văn
髲也。 从髟。易聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
庸風。不㞕髢也。箋云。髢、髲也。不絜者不用髲爲善。左傳。衞莊公見己氏之妻髮美。使髡之。以爲呂姜髢。按鬄與𩮜義別。音亦有異。 大計切。古音在十六部。从易爲正。大徐又載先彳切。誤。
【鬄】 (thế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: Đại kế thiết Thượng tự: 大 (đại) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bị (a wig) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 髢 · 髰 · 𨲙 · 𩬲 · 髢 · 髰