鬺
Pinyin: shāng
Tổng quan
Nấu lên. Đun lên cho chín
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shāng |
|---|---|
| Quảng Đông | soeng1 |
| Nhật Bản | NIRU |
| Hàn Quốc | 상 |
| Phản thiết | 尸羊切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 烹煮。《史記.卷一二.孝武本紀》:「禹收九牧之金,鑄九鼎,皆嘗鬺烹上帝鬼神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鬺shāng 1.烹煮。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】式羊切【正韻】尸羊切,𠀤音商。與𩰱同。【博雅】鬺,飪也。【史記·封禪書】皆嘗烹鬺上帝鬼神。【註】徐廣曰:鬺,烹煑也。【前漢·郊祀志註】師古曰:鬺,烹煑而祀也。韓詩引采蘋曰:于以鬺之,唯錡及釜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䵼 · 𩰱 · 𩱀 · 𩱐 · 𩱑 · 𫌰 · 𱆌