魑
si
Hán Việt: si · Pinyin: chī
Tổng quan
si si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra) [Eng: ?]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chī |
|---|---|
| Hán Việt | si |
| Quảng Đông | ci1 |
| Nhật Bản | SUDAMA |
| Hàn Quốc | 리 |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrie |
| Baxter-Sagart | r̥aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥aj |
| Phản thiết | 抽知切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Si mị} [魑魅] loài yêu quái ở gỗ đá hóa ra. Đỗ Phủ [杜甫] : {Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua} [文章憎命達, 魑魅喜人過] (Thiên mạt hoài Lý Bạch [天末懷李白]) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「魑魅」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魑 (形声。从鬼,离声。本义精怪名) 传说中的山神 始经魑魅之涂,卒践无人之境。--孙绰《游天台山赋》 又如魑魅(古代传说中山神和精怪,能作祟祸人。泛指坏人);魑魅魍魉(本为山怪水神,引申为各式各样的坏人) 泛指鬼怪 魑 chī 【魑魅魍魉】传说中山林水泽中能伤害人的妖魔鬼怪。比喻形形色色的坏人。 魑chī
Eng
- CC-CEDICT used in 魑魅[chi1 mei4]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𩳩【唐韻】丑知切【集韻】【韻會】【正韻】抽知切,𠀤音摛。【說文】鬼屬。詳魅字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䬜 · 𩗨 · 𩘉 · 𩱹 · 𩲵 · 𩲶 · 𩳀 · 𩳩 · 𩴭