魑魅
si mị
Hán Việt: si mị · Pinyin: chī mèi
Tổng quan
tà ma và quỷ quái (thường gây hại) | yêu ma
Nghĩa
Việt
- Cihui tà ma và quỷ quái (thường gây hại) | yêu ma
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中山林間害人的精怪。人面獸身四足,好魅惑人,為山林異氣所生。唐.杜甫〈天末懷李白〉詩:「文章憎命達,魑魅喜人過。」元.關漢卿《單刀會》第四折:「藏之則鬼神遁跡,出之則魑魅潛蹤。」也作「螭魅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古谓能害人的山泽之神怪。亦泛指鬼怪; 常喻指坏人或邪恶势力; 指荒凉﹑边远的地区。语本《左传.文公十八年》﹕"投诸四裔﹐以御螭魅。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.古谓能害人的山泽之神怪。亦泛指鬼怪。 2.常喻指坏人或邪恶势力。 3.指荒凉﹑边远的地区。语本《左传.文公十八年》﹕"投诸四裔﹐以御螭魅。"
Eng
- CC-CEDICT spirits and devils (usually harmful); demons
- Cihui spirits and devils (usually harmful); demons
ja
- JMdict mountain demon