tễ

Hán Việt: tễ · Pinyin:

Tổng quan

(cá)

鮆力 · 鮆子 · 鮆窳 · 鮆醬 · 鮆刀魚 · 鰍鮆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttễ
Quảng Đôngcaai4
Nhật BảnETSU
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổcie
Phản thiết疾智切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {tễ} [鱭] con cá đao.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種外形似刀的魚。《說文解字.魚部》:「鮆,刀魚也,飲而不食。」宋.蘇軾〈和文與可洋川園池.寒蘆港〉詩:「還有江南風物否?桃花流水鮆魚肥。」

Eng

  • CC-CEDICT (fish)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徂禮切【集韻】【韻會】【正韻】在禮切,𠀤音薺。【說文】飮而不食,刀魚也。九江有之。【正字通】魏武食制,謂之望魚。一名鰽魚,一名鱭魚。【爾雅·釋魚·𩶽鱴刀註】今之鮆魚也。亦呼爲魛魚。【山海經】苕水北流,注于巨區,其中多鮆魚。【註】鮆魚,狹薄而長頭,大者尺餘,太湖中今饒之。【博雅】鮆,鮺也。【史記·貨殖傳】鮐鮆千斤。【註】鮆,刀魚也。又【博雅】短也。【揚子·方言】江湖之會,凡物生而不長大,亦謂之鮆。又【廣韻】卽移切【集韻】將支切,𠀤音貲。又【集韻】仕知切,音姕。又淺氏切,音此。又疾智切,音漬。又自爾切,音薺。又子智切,音恣。又才䜴切,音自。義𠀤同。

Thuyết Văn

刀魚也。㱃而不食。 九江有之。 从魚。此聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作飲而不食刀魚也。今依韵會本。漢書貨殖傳顏注正如此。下多者字。刀魚、今人語尙如此。以其形像刀也。俗字作魛。尙書大傳有魚刀。葢卽此。飲而不食、故其形纖削而味淸雋。春出江中。人多食之。山海經云。苕水注於具區。其中多鮆魚。郭云。鮆魚狹薄而長頭。大者尺餘。太湖中今饒之。郭不係江係太湖者、以經云具區也。今太湖中尙時有之。又按釋魚鮤鱴刀。郭云。今之鮆魚。亦呼爲魛魚。郭說葢非。鄭注周禮薶物爲鱴刀、含漿之屬。鱴刀、含漿必皆蚌蛤之類。故謂之薶物。不得因一刀字附會也。○周禮正義云。孫注爾雅刀魚與鱴別。然則孫鮤鱴爲逗。刀爲句。郭葢同。 九江謂岷江東至於醴以下也。 徂禮切。十五十六部。漢書音義曰。楚人言薺魚。

【鮆】 (tễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: Tồ lễ thiết Thượng tự: 徂 (tồ) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鱭 · 𩶆 · 鱭 · 𫚖