鮓
trả
Hán Việt: trả · Pinyin: zhǎ
Tổng quan
cá muối món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎ |
|---|---|
| Hán Việt | trả |
| Quảng Đông | zaa2 |
| Nhật Bản | SUSHI |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄓㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | crax |
| Phản thiết | 助駕切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá hộp, cá muối đóng hộp để dành ăn dần gọi là {trả}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用鹽、椒等醃製成的魚類食品。《晉書.卷九六.列女傳.陶侃母湛氏傳》:「侃少為尋陽縣吏,嘗監魚梁,以一坩鮓遺母。」唐.王維〈贈吳官〉詩:「江鄉鯖鮓不寄來,秦人湯餅那堪許?」 2.泛指醃製品。宋.范成大《桂海虞衡志.志禽》:「民或以鸚鵡為鮓,又以孔雀為腊,皆以其易得故也。」
Eng
- CC-CEDICT salted fish|dish made with ground vegetables, flour and other condiments
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤側下切。與鮺同。藏魚也。【釋名】鮓,滓也。以鹽米釀之如葅,熟而食之也。又【集韻】助駕切,音乍。海魚名。或作蚱。【博物志】東海有物,狀如凝血,從廣方員,名曰鮓魚。無頭目處所,內無藏,衆蝦附之,隨其東西,人煑食之。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鮺 · 𩺆 · 𩼮 · 𩼻 · 𩽟 · 𩽫 · 𮓖 · 鮺 · 鲊 · 鲊 · 鲊