鰥
quan
Hán Việt: quan · Pinyin: guān
Tổng quan
người đàn ông góa vợ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guān |
|---|---|
| Hán Việt | quan |
| Quảng Đông | gwaan1 |
| Mân Nam | kuan1 |
| Nhật Bản | YAMOO |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruen |
| Baxter-Sagart | [k]ʷˤrə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷˤrə[n] |
| Phản thiết | 古頑切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá lớn. Người góa vợ, người lớn tuổi mà không có vợ. Sử Kí : [史記] {Tuất quan quả, tồn cô độc} [恤鰥寡, 存孤獨] (Tư Mã Tương Như truyện [司馬相如傳]) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 年老無妻或喪妻的人。《詩經.小雅.鴻鴈》:「爰及矜人,哀此鰥寡。」
Eng
- CC-CEDICT widower
ja
- JMdict widower|divorced man not remarried
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩶊【唐韻】古頑切【集韻】【韻會】姑頑切【正韻】姑還切,𠀤音關。【說文】魚也。【詩·齊風】其魚魴鰥。【傳】大魚也。【孔叢子·抗志篇】衞人釣於河,得鰥魚焉,其大盈車。子思問曰:如何得之。對曰:吾垂一魴之餌,鰥過而不視,更以豚之半,則吞矣。又【書·堯典】有鰥在下曰虞舜。【傳】無妻曰鰥。【禮·王制】老而無妻曰鰥。【釋名】鰥,昆也。昆,明也。愁悒不寐,目恆鰥鰥然也。故其字从魚,魚目恆不閉者也。【白虎通】鰥之言鰥鰥無所親,則寡者少也。又【集韻】公渾切,音昆。與鯤同。【爾雅·釋魚疏】鰥,魚子。鰥鯤字異,蓋古字通用也。又與瘝同。【爾雅·釋詁】鰥,病也。【鄭樵註】鰥,卽瘝也。又【廣韻】【集韻】𠀤古幻切,音慣。視貌。或作𥉀。又叶眞韻。【楚辭·天問】舜閔在家,父何以鰥。堯不姚合,二女何親。
Thuyết Văn
鰥魚也。 从魚。眔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見齊風。毛傳曰。大魚也。謂鰥與魴皆大魚之名也。鄭箋乃讀鰥爲爾雅鯤魚子之鯤。殆非是。鰥多叚借爲鰥寡字。鰥寡字葢古衹作矝。矝卽憐之叚借。 古頑切。古音在十三部。齊風與雲韵、可證也。眔古讀同隶。十三十五部合音也。
【鰥】 (quan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 眔 (đạp) Phiên thiết: Cổ ngoan thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 頑 (ngoan) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' Suy luận: can (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quan (Cá lớn.) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鱞 · 𥉀 · 𧤩 · 𩶊 · 𩹌 · 𩻴 · 鱞 · 鳏 · 鳏 · 鳏