鰱
liên
Hán Việt: liên · Pinyin: lián
Tổng quan
Cá liên. Tục gọi là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Hán Việt | liên |
| Quảng Đông | lin4 |
| Mân Nam | liân |
| Nhật Bản | TANAGO |
| Hàn Quốc | 련 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lien |
| Phản thiết | 力延切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá liên. Tục gọi là {liên ngư đầu} [鰱魚頭].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm liên liên (loại cá chép vảy bạc) [Eng: silver carp, hypophthalmiathys]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱鯉目鯉科。體側扁而較高,呈紡錘形。鱗細,色灰白,稱為「白鰱」。其性活潑,善跳躍。體色較黑者稱為「黑鰱」,因頭較大,也稱為「大頭鰱」。後者性較溫和。均以浮游生物為主食,棲息在淡水河川或湖泊中。是我國重要的淡水養殖魚類之一。
Eng
- CC-CEDICT Hypophthalmichthys moritrix
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力延切【集韻】陵延切,𠀤音連。【說文】魚名。【博雅】鱮也。【陸璣·草木蟲魚疏】鱮,徐州人謂之鰱。【郭璞·江賦】鯪鯉鰩鰱。又【正字通】鰫魚似鰱。俗呼黑鰱。
Thuyết Văn
鰱魚也。 从魚。連聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按許列字亦二篆相比近。而不言爲一。 力延切。十四部。
【鰱】 (liên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 連 (liên) Phiên thiết: Lực duyên thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liên (Cá liên. Tục gọi là ) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鲢 · 鲢