鲋
phụ
Hán Việt: phụ
Tổng quan
cá mè
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phụ |
| Quảng Đông | fu6 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byoh |
| Phản thiết | 符遇切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鮒
- Thiều Chửu Con cá diếc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲋 鲫鱼 蛤蟆 井谷射鲋。--《易·井》 鲋 fù古书上指鲫鱼。
Eng
- CC-CEDICT silver carp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤符遇切,音附。【說文】魚名。【博雅】鰿也。【爾雅翼】鮒,鰿也。今作鯽。【易·井卦】井谷射鮒。【釋文】子夏傳謂蝦蟇。【儀禮·士昏禮】魚用鮒。【疏】義取夫婦相依附者也。【戰國策】所謂無雉兔鮒魚者也。【註】鮒魚,魚之小者。【莊子·外物篇】車轍有鮒魚焉。【酉陽雜俎】洞庭之鮒。陸佃曰:此魚好旅行,吹沫如星,以相卽謂之鯽,以相附謂之鮒。【劉劭·七華】洞庭之鮒,出於江岷,紅腴靑顱,朱尾碧鱗。又【集韻】蓬逋切,音蒲。義同。
Thuyết Văn
鮒魚也。 从魚。付聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鮒見易、禮。鄭注易曰。鮒魚微小。虞翻曰。鮒、小鮮也。王逸注大招及廣雅皆云。𩺀、鮒也。 符遇切。古音在四部。
【鮒】 (phụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: Phù ngộ thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Con cá diếc.) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩷺 · 𩸅 · 𩺹 · 鲋 · 鲋 · 鮒 · 鲋 · 鮒