鲼
Pinyin: fèn
Tổng quan
bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Quảng Đông | fan5 |
| Chú âm | ㄈㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byonx |
| Phản thiết | 房問切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲼 鲼科(myliobatidae)中的几种灵活的大魟鱼 鲼fèn 1.海鳐鱼。一种游泳活泼的鳐类鱼的通称。体盘扁阔呈菱形,能在水上翱翔,胸鳍前部延长至吻部,分化为吻鳍。尾部细长如鞭,常见尾刺。以贝类﹑小鱼虾为食。种类 很多,广布于热带和亚热带海洋。
Eng
- CC-CEDICT any ray (fish) variety of Myliobatiformes order
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】房問切,音憤。魚形如大荷葉,長尾,口在腹下,目在額上,尾長有節,螫人。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鲼 · 鱝 · 鲼 · 鱝