蝠鱝
Pinyin: fú fèn
Tổng quan
cá đuối manta (chi Mobula)
Nghĩa
Việt
- Cihui cá đuối manta (chi Mobula)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鱼,身体扁平,略呈菱形,宽约6米,口大,胸鳍呈三角形,头部两侧有一对鳍向前突出,尾细长如鞭。生活在近海。
Eng
- CC-CEDICT manta ray (genus Mobula)
- Cihui manta ray (genus Mobula)
Pinyin: fú fèn
cá đuối manta (chi Mobula)