huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

cá tầm

鳇冰 · 鳇糟 · 鲟鳇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰉
  • Thiều Chửu Cá hoàng dài tới hai trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng như sáp ong, cứ một từng thịt lại có một từng mỡ, xương sống mà mũi đều mềm sụn, dùng nấu ăn được. Một tên là {tầm ngư cốt} [鱘魚骨].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳇 鲟鳇鱼 纺锤状,唇突出,背面色在茶褐与黄灰之间,腹面灰黄,有斜方形硬鳞,尾鳍不正,头有软骨,叫鲟骨,生活在近海。如鳇糟(糟渍的鳇鱼);鳇冰(鳇鱼的软骨) 鳇huáng鳇鱼〈古〉称"鳣"。形状像鲟鱼,有五行硬鳞,吻尖,嘴大。产在黑龙江流域。肉可吃,卵更名贵。

Eng

  • CC-CEDICT sturgeon

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】胡光切,音黃。與鱑同。魚名。【正字通】鱣也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鱑 · 鱑 · 鳇 · 鳇 · 鰉 · 鱑 · 鳇 · 鰉