鳍
kì
Hán Việt: kì · Pinyin: qí
Tổng quan
vây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | kì |
| Quảng Đông | kei4 |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gii |
| Baxter-Sagart | [g]rij |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]rij |
| Phản thiết | 渠伊切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰭
- Thiều Chửu Vây cá, cá có vây mới bơi đi được. Vây ở trên lưng gọi là {tích kì} [脊鰭], vây ở ngực gọi là {hung kì} [胸鰭], vây ở bụng gọi là {phúc kì} [腹鰭], vây ở gần đuôi là {vĩ kì} [尾鰭].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鳍 (形声。从鱼,耆声。本义鱼类和某些其他水生动物的类似翅或桨的附肢) 同本义 。如鳍棘(支撑鱼鳍薄膜的棘刺状硬骨。又叫鳍鬣) 鳍qí鱼类及其它水生脊椎动物的运动器官。一般由薄膜、柔软分节的"鳍条"和坚硬不分节的"鳍棘"构成背~。腹~。尾~。
Eng
- CC-CEDICT fin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】渠脂切【集韻】【韻會】渠伊切,𠀤音祁。魚脊上骨。【禮·少儀】夏右鰭。【註】脊也。【疏】夏時陽氣在魚脊,故右鰭。【史記·司馬相如傳】揵鰭擢尾。【註】正義曰:鰭,魚背上鬣也。又【玉篇】與鮨同。魚名。又鮓屬。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨲤 · 鳍 · 鳍 · 鰭 · 鳍 · 鰭