鳣
chiên
Hán Việt: chiên · Pinyin: zhān
Tổng quan
xem 鱔 鳝[shan4] cá tầm (cách gọi cũ) Acipenser micadoi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | chiên |
| Quảng Đông | zin1 |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trien |
| Baxter-Sagart | tra[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | tra[n] |
| Phản thiết | 上演切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鱣
- Thiều Chửu Cá chiên. {Chiên đường} [鱣堂] chỉ chỗ các thầy đồ dạy học, do điển Dương Chấn [楊震] dạy học, trước nhà treo bảng một con chim ngậm trong mỏ ba con cá chiên (Hậu Hán thư [後漢書]).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鱣 鲟鳇鱼的古称 鳣zhān〈古〉 ⒈指鳇鱼。 ⒉同"鳝"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鱔|鳝[shan4]
- CC-CEDICT sturgeon (old)|Acipenser micadoi
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤張連切,音邅。【說文】鯉類也。【爾雅·釋魚】鱣。【註】大魚。似鱏而短鼻,口在頷下,體有邪行甲,無鱗,肉黃,大者長二三丈,江東呼爲黃魚。【陸璣·草木蟲魚疏】鱣出江海,三月中從河下頭來上,形似龍,銳頭,口在頷下,背上腹下皆有甲。今於盟津東石磧上鉤取之,大者千餘斤,可蒸爲𦞦。又可爲鮓。魚子可爲醬。【詩·衞風】鱣鮪發發。【前漢·賈誼傳】橫江湖之鱣鯨。【註】師古曰:鱣,亦作鱏。又【史記·建元以來年表】城陽頃王子封鱣。【註】索隱曰:縣名。又【集韻】唐干切,音壇。義同。又【集韻】【正韻】𠀤上演切,音善。同鱓。【後漢·楊震傳】有冠雀銜三鱣魚,飛集講堂前,都講取魚進曰:虵鱣者,卿大夫服之象也。【註】續漢書,謝承書鱣皆作鱓。然則鱣鱓古字通也。【顏氏家訓】後漢書云:鸛雀銜三鱓魚,多假借爲鱣鮪之鱣。俗之學士因謂之鱣魚。按魏武四時食制,鱣魚大如五斗匳,長一丈。郭璞註爾雅,鱣長二三丈,安有鸛雀能勝一者,况三頭乎。鱣又純灰色,無文章也。鱓魚,長者不過三尺,大者不過三指,黃地黑文,故都講云:虵鱣,卿大夫服之象也。續漢書及搜神記亦說此事,皆作鱓字。孫卿云:魚鱉鰌鱣,及韓非說苑,皆曰鱣似蛇,𠀤作鱣字。假鱣字爲鱓字,其來久矣。
Thuyết Văn
鯉也。 从魚。亶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衞風毛傳曰。鱣、鯉也。許本之。以鮪鮥例之。此當同鄭曰大鯉也。葢鯉與鱣同類而別異。猶鮥與鮪同類而別異。 張連切。十四部。
【鱣】 (chiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: Trương liên thiết Thượng tự: 張 (trương) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' Suy luận: triên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lí (Cá chép.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䱳 · 𧖞 · 𩼼 · 𩽱 · 鳣 · 鳣 · 鱣 · 鳣 · 鱣