鵰
điêu
Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo
Tổng quan
chim săn mồi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diāo |
|---|---|
| Hán Việt | điêu |
| Quảng Đông | diu1 |
| Mân Nam | tiau |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teu |
| Phản thiết | 丁聊切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kên kên, một giống chim cắt lớn ở vùng Tây-tị-lợi-á.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。鳥綱鷹科鷹形目猛禽類。嘴呈鉤狀,羽毛褐色,腳被羽毛直達趾間。視力極強,以捕食小動物為生。也稱為「鷲」、「老鵰」。
Eng
- CC-CEDICT bird of prey
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都聊切【集韻】【正韻】丁聊切,𠀤音貂。胡地鷙鳥。【本草】鵰似鷹而大,尾長翅短,土黃色。服虔曰:鵰一名鷲。韋昭曰:鵰一名鶚。一作雕。【說文】雕,鷻也。《禽經》曰:鷹以膺之,鶻以搰之,隼以尹之,鵰以周之,鷲以就之,鷻以搏之,皆言其擊搏之異也。李時珍曰:靑鵰最俊者,謂之海東靑。【正字通】俗呼皁鵰,翮可爲箭羽。杜甫有《鵰賦》,陶九成有《鵰傳》。又【𡌨雅】鵰一曰拂河。《禽經》曰:淘河在岸則魚没,拂河在岸則魚涌。○按鵰盤旋空中,擊鴻鵠食之,草中有鵰毛,衆鳥毛自落。《𡌨雅》所誌,又一種鶚之類也。
Thuyết Văn
籒文雕。从鳥。
【鵰】 (điêu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 鳥 (điểu (Loài chim)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) điêu (Con diều hâu. Có khi)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪄄 · 彫 · 雕 · 𫛲 · 雕