duò

Pinyin: duò

Tổng quan

Xem Chuyết cưu 鵽鳩

鵽鳩 · 鵽雀 · 鵽鸠 · 霜鵽 · 青鵽 · 鳴鵽 · 鸣鵽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Quảng Đôngzyut3
Hán ngữ Trung cổtruat
Phản thiết都括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鵽duò 1.鵽鸠。 2.指青鵽。传说中的忘母之鸟。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】丁括切【集韻】都括切,𠀤音掇。鵽鳩,鳥名。【爾雅·釋鳥】鵽鳩𡨥雉。【郭註】鵽大如鴿,似雌雉,䑕脚,無後指,岐尾,爲鳥憨急,羣飛,出北方沙漠地。【疏】又謂之泆泆,卽所謂𡨥雉泆泆也。【禽經】奪曰鵽。【註】如鸇而小,取鳥雀如攘奪也。【異物考】蕃雀卽鵽也。【玉篇】鵽,一名冠雀。【本草】又名突厥雈。【張協·七命】晨鳧露鵠,霜鵽黃雀。又【廣韻】丁滑切【集韻】張滑切,𠀤音窡。又【廣韻】丁刮切【集韻】張刮切,𠀤音錣。又【集韻】徒活切,音奪。義𠀤同。 考證:〔【郭註】鵽大如鴿,似雌雄。〕 謹照原文雌雄改雌雉。

Thuyết Văn

鵽鳩也。 从鳥。叕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋鳥鵽鳩。郭連下文宼雉爲一物。釋鳥宼雉泆泆。郭云。卽鵽鳩也。據許不云宼雉也。則許讀不同郭也。郭云。鵽大如鴿。出北方沙漠地。俗名突厥雀。按南都賦。歸雁鳴鵽。黃稻鱻魚。以爲勺藥。若莊子逸篇云。青鵽愛子忘親。此必別是一物也。 丁刮切。十五部。

【鵽】 (chuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: Đinh quát thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 刮 (quát) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuyết cưu (Con tu hú. Tính nó v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩿩 · 𱊍