鶋
Pinyin: jū
Tổng quan
a sea-bird with a white breast
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jū |
|---|---|
| Quảng Đông | geoi1 |
| Hán ngữ Trung cổ | kio |
| Phản thiết | 斤於切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鶢鶋」、「鵯鶋」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鶋jū 1.见"鶌鶋"﹑"鶢鶋"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】九魚切【集韻】【韻會】【正韻】斤於切,𠀤音居。鶢鶋,鳥名。一作爰居。【爾雅·釋鳥】爰居,雜縣。【疏】爰居,一名雜縣。又【爾雅·釋鳥】鸒斯,鵯鶋。【郭註】雅烏也。小而多羣,腹下白,江東亦呼鵯烏。
Thuyết Văn
鶋鳩也从鳥/屈聲九勿切/祝鳩也从鳥/隹聲思允切/鵻或从隹/一曰鶉字/鶻鵃也从鳥/骨聲古忽切/鶻鵃也/从鳥舟 鶋鳩也从鳥屈聲九勿切
【當】 (đương ⟨đang|đáng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 田 (điền) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: Đô lang thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: đang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy cấy…
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𱊌