鶖
Pinyin: qiū
Tổng quan
xem 鶖鷺 鹙鹭[qiu1 lu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiū |
|---|---|
| Quảng Đông | cau1 |
| Mân Nam | tshiu |
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiu |
| Phản thiết | 雌由切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。一種水鳥。似鶴而大,色青蒼。性極貪惡。長頸赤目,嘴扁直,頭上毛禿,故也稱為「禿鶖」。
Eng
- CC-CEDICT see 鶖鷺|鹙鹭[qiu1 lu4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】七由切【集韻】【韻會】雌由切,𠀤音秋。【玉篇】水鳥也。一名扶老。【崔豹·古今注】扶老,禿秋也。狀如鶴而大。【詩·小雅】有鶖在梁。【本草】李時珍曰:禿鶖,水鳥之大者。靑蒼色,長頸赤目,頭項皆無毛,其項皮紅色,如鶴頂,其喙深黃色而扁直,長尺餘。凡鳥至秋毛脫禿,此鳥頭禿如秋毨,如老人頭童,及扶老之杖,故一名扶老。𡌨雅,鶖性貪惡,今俗呼禿鶖。○按禿鶖,《說文》作𪀖。俗曰鷀䳓,如鵜鶘,爪如雞。
Thuyết Văn
𪀖或从秋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秋聲。
【鶖】 (thu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 秋 (thu (Mùa thu. Theo lịch t)) Nghĩa: 𪀖 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䨂 · 𪀖 · 𪀣 · 𪃩 · 鹙 · 鹙 · 鹙