鸲
cù
Hán Việt: cù · Pinyin: qú
Tổng quan
(dạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qú |
|---|---|
| Hán Việt | cù |
| Quảng Đông | keoi4 |
| Chú âm | ㄑㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyo |
| Phản thiết | 居侯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鴝
- Thiều Chửu {Cù dục} [鴝鵒] con yểng, con sáo. Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là {bát kha} [八哥].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸲 鸲属鸟 鸲qú ⒈ ⒉ 鸲gōu 1.见"鸲鹠"。 鸲gòu 1.雉鸣。
Eng
- CC-CEDICT (bound form, used in the names of various kinds of bird, esp. robins and redstarts)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𪁖、𩿩【唐韻】其俱切【集韻】權俱切,𠀤音劬。【說文】鴝鵒。【爾雅翼】鴝鵒,似鵙而有幘,飛輒成羣。字書謂之哵哵鳥。一名鴝𪃪。一作鸜。【山海經註】鸜鵒,鴝鵒也。【正字通】又名八哥。幽明錄云:五月五日,翦其舌端使圓,敎令學語,能人言。又鴝掇,蟲名。【列子·天瑞篇】蝴蝶胥也。化而爲蟲,生竈下,其狀若脫,其名曰鴝掇。鴝掇千日,化而爲鳥,其名爲乾餘骨。又【廣韻】古侯切【集韻】居侯切,𠀤音鉤。【廣韻】鴝鵒鳥。【集韻】鵂鶹也。又【集韻】居𠋫切,音冓。鳥聲,雉鳴也。
Thuyết Văn
鴝鵒也。 从鳥。句聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今之八哥也。左氏春秋昭二十五年。有鸜鵒來巢。鸜本又作鴝。公羊作鸛。音權。穀梁作鸜。亦作鸛。考工記作鸛。亦作鸜。郭注山海經云。鸛鵒、鴝鵒也。按句瞿音同。作鸛音權者、語轉也。鴝與隹部雊各字。 其俱切。四部。
【鴝】 (cù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: Kì câu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cù ({Cù dục} [鴝鵒] con yể) dục (Xem chữ {cù} [鴝] tro) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鸜 · 𩿩 · 𪀊 · 𪁖 · 朐 · 鸜 · 鸲 · 鸲 · 鴝 · 朐 · 鸜 · 鸲