鹹
hàm
Hán Việt: hàm · Pinyin: xián
Tổng quan
được ướp muối mặn keo kiệt bủn xỉn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Hán Việt | hàm |
| Quảng Đông | gaan2 |
| Mân Nam | kiâm |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 함 |
| Chú âm | ˉ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrem |
| Baxter-Sagart | Cə.[g]ˤr[o]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.[g]ˤr[o]m |
| Phản thiết | 古斬切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặn, vị mặn của muối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.含鹽分或鹽味的。如:「鹹魚」、「鹹水湖」、「東西很鹹。」_x000D_ 2.吝嗇、小氣。如:「他是有名的鐵公雞,鹹得很!」_x000D_ [名]_x000D_ 1.鹽味。如:「酸甜苦辣鹹」。《荀子.正名》:「甘苦鹹淡,辛酸奇味,以口異。」_x000D_ 2.地名:(1)春秋時魯地,約在今大陸地區山東省曹縣境。(2)春秋時衛地,約在今大陸地區河北省濮陽縣東南。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹹gōu(ㄍㄡˉ)字义未详。
Eng
- CC-CEDICT salted|salty|stingy|miserly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】胡讒切【正韻】胡嵒切,𠀤音咸。【說文】鹹,銜也。北方味也。【廣韻】不淡。【韻會】鹽味。【爾雅·釋言】鹹,苦也。【疏】𧍧殊極必苦,故以鹹爲苦也。【書·洪範】潤下作鹹。【周禮·天官·醫師】以鹹養脈。 又地名。【春秋·僖十三年】會于鹹。【註】衞地,東郡濮陽縣東南有鹹城。 又【韻會】古斬切,音減。【本草】李時珍曰:鹹音咸者,潤下之味,音減者,鹽生之名。後人作鹼作鹻,是矣。
Thuyết Văn
銜也。 北方味也。 从鹵。咸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以㬪韵爲訓。 酸苦辛甘下不著某方之味。此著之者、錯見也。 胡毚切。古音在七部。
【鹹】(hàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹵 (lỗ) | Thanh phù (聲符): 咸 (hàm) Phiên thiết: 胡毚切 → hồ + sàm Nghĩa: 銜 vậy。bắc方味 vậy。 từ 鹵。咸 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 咸 · 醎 · 𪉳 · 咸 · 醎 · 咸 · 咸