鹹

jiǎndảmNôm kiểm

Hán Việt: dảm · Pinyin: jiǎn · Nôm: kiểm

Tổng quan

Chất dảm. Một chất lẫn ở trong đất, tính trơn mà vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, là một nguyên liệu làm sà phòng là thạch dảm [石鹼]. Ta quen đọc là {thiêm…

鹹1. · 鹹2. · 鹹水魚 · 鹹水喻經 · 淡鹹水魚 · 鹹味 · 鹹土 · 鹹壤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việthàm
Âm Nômhàm
Quảng Đônggaan2
Mân Namkiâm
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc함
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchiem
Phản thiết古斬切
Thanh mẫu見
Vận豏
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mặn, vị mặn của muối

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hàm hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) [Eng: salted fish, balcon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.含鹽分或鹽味的。如:「鹹魚」、「鹹水湖」、「東西很鹹。」_x000D_ 2.吝嗇、小氣。如:「他是有名的鐵公雞,鹹得很!」_x000D_ [名]_x000D_ 1.鹽味。如:「酸甜苦辣鹹」。《荀子.正名》:「甘苦鹹淡,辛酸奇味,以口異。」_x000D_ 2.地名:(1)春秋時魯地,約在今大陸地區山東省曹縣境。(2)春秋時衛地,約在今大陸地區河北省濮陽縣東南。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹹gōu(ㄍㄡˉ)字义未详。

Eng

  • CC-CEDICT salted, salty, stingy, miserly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚占切【集韻】魚窆切,𠀤音驗。【說文】鹵也。 又【廣韻】七廉切【集韻】千廉切,𠀤音籤。【廣韻】水和鹽也。 又【廣韻】【集韻】𠀤古斬切,音減。義同。 又【正字通】俗以竈灰淋汁曰鹼水,去垢穢。 又石鹼。【本草】出山東濟寧諸處,土人採蒿蓼之屬,掘坎浸水,漉起爆乾,燒灰,以原水淋汁,入粉麪汁內,久則凝如石,可澣衣,狀類鹼,故亦得鹼名。

Thuyết Văn

鹵也。 从鹽省。 僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵千廉切。水和鹽也。 此篆明明从鹵。不知何以云从鹽省。 魚欠切。七部。

【鹼】 (dảm ⟨kiềm, thiêm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹽省 (diêm + tỉnh) , Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: Thiên liêm thiết Thượng tự: 千 (thiên) , Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: lỗ (Đất mặn. Đất hàm có ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鹸 · 咸 · 醎 · 鹹 · 醎 · 碱 · 鹻 · 𠑲 · 𥃡 · 𨢑 · 𨣇 · 𪉦