黦
uất
Hán Việt: uất · Pinyin: yè
Tổng quan
đen hơi vàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yè |
|---|---|
| Hán Việt | uất |
| Quảng Đông | jit3 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiat |
| Phản thiết | 於月切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 物 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phai màu, cái màu nguyên đã phai nhạt loang lổ gọi là {uất}. Màu đen hơi vàng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 變色、臉色變壞。唐.杜牧〈晚晴賦〉:「復引舟于深灣,忽八九之紅芰,奼然如婦,斂然如女,墮蕊黦顏,似見放棄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黦xiàn 1.麦屑。
Eng
- CC-CEDICT yellowish black
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】紆物切【集韻】紆勿切,𠀤音鬱。【說文】本作𪑲。黑有文也。【廣韻】黃黑色也。【廣雅】黑也。 又【廣韻】【集韻】𠀤於月切,音𡡕。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤於歇切,音謁。【廣韻】色壞也。【集韻】色變也。【周處風土記】梅雨霑衣服皆敗黦。【韋莊詞】淚霑紅袖黦。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䵫 · 𪑲 · 𪒣