méi mi

Hán Việt: mi · Pinyin: méi

Tổng quan

biến thể của 霉[mei2]

黴爛 · 黴菌病 · 發黴 · 新黴素 · 赤黴素 · 金黴素 · 青黴素 · 強力黴素

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmi
Quảng Đôngmei4
Nhật BảnKABI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄨㄣ
Hán ngữ Trung cổmii
Phản thiết莫佩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mốc, meo, nấm. Là một giống thực vật bé kém nhất, hạt giống bay đi các nơi, hễ xuống chỗ nào ướt nóng thì mọc ngay. Ta quen đọc là chữ {vi}. Mặt cáu đen, mặt đen bẩn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 泛指物體表面由許多菌絲錯綜而成的菌絲體,多見於腐朽的動植物上或受潮、受汙的食品、器物上。初生時為白色的菌絲,菌柄突出,上生孢子,有紅、黃、綠、黑等顏色。成熟後隨風飄散。 [動] 因發黴而敗壞。如:「黴壞」。 [形] 面部黝黑。《淮南子.脩務》:「神農憔悴,堯瘦臞,舜黴黑,禹胼胝。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 霉[mei2]

ja

  • JMdict mold|mould|mildew

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】武悲切【集韻】【韻會】旻悲切,𠀤音眉。【說文】物中久雨靑黑。【玉篇】面垢也。又黴敗也。 又【廣雅】黑也。 又【楚辭·九歎】顏黴黧以沮敗。【註】面黑也。【淮南子·修務訓】神農憔悴,堯瘦𦡱,舜黴黑,禹胼胝。【韓愈詩】念齒慰黴黧。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫佩切,音妹。【廣韻】點筆。 又【集韻】莫貝切,音昧。義同。

Thuyết Văn

中久雨靑黑也。 从黑。微省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

楚辭九歌。顏黴黎以沮敗。淮南說山訓曰。晉文公棄荏席。後黴黑。 武悲切。十五部。集韵或作。葢古體。

【黴】 (mi ⟨vi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 微省 (vi) Phiên thiết: Vũ bi thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 悲 (bi) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trung (Giữa) cửu (Lâu) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) thanh hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 霉 · 黣 · 𪑛 · 霉 · 黣 · 霉