oa

Hán Việt: oa · Pinyin:

Tổng quan

biến thể cũ của 蛙[wa1]

井鼃 · 坎鼃 · 局鼃 · 怒鼃 · 淫鼃 · 井底鼃 · 坎井之鼃 · 埳井之鼃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtoa
Quảng Đôngwaa1
Nhật BảnKAERU
Chú âmㄚˉ
Hán ngữ Trung cổghrue
Baxter-Sagartqʷˤre
Hán ngữ Thượng cổqʷˤre

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {oa} [蛙].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蛙」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼃wā 1.田鸡之类。 2.通"哇"。参见"鼃咬"﹑"蛙声"。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 蛙[wa1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】同䵷。

Thuyết Văn

蝦蟆屬。 从黽。圭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

屬各本作也。今依韵會九佳所據小徐本正。廣韵同。蝦蟆見虫部。蝦蟆與詹諸小別。鼃則與蝦蟆大別。而其形相似。故言屬而別見。漢書武帝紀。元鼎五年。鼃、蝦蟆鬬。是可知其別矣。鼃者、周禮所謂蟈。今南人所謂水雞。亦曰田雞。鼃蛤皆其鳴聲也。故宋人詩多云吠蛤。亦云蛙聲閤閤。 烏媧切。古音十六部。按當音乖。字亦作䵷、作蛙。

【鼃】(oa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黽 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: 烏媧切 → ô + oa Nghĩa: 蝦蟆屬。 từ 黽。圭 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蛙 · 蛙 · 蛙