yuán ngoan

Hán Việt: ngoan · Pinyin: yuán

Tổng quan

rùa biển

鼋鱼 · 鼋壑 · 鼋头 · 鼋桥 · 鼋梁 · 鼋漦 · 鼋羹 · 鼋舋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Hán Việtngoan
Quảng Đôngjyun4
Chú âmㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnguan
Phản thiết愚袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 黿
  • Thiều Chửu Con giải, con ba ba.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼋 动物名,亦称绿团鱼”,俗称癞头鼋” 鱼鳖鼋鼍。--《墨子·公输》 又如鼋鼎(烹鼋的鼎);鼋鼍(大鼋与鼍龙);鼋桥(以鼋鼍为桥梁。形容帝王出驾行列之盛大) 鼋鱼,元鱼 鼋yuán 1.大鳖。俗称癞头鼋。 2.通"蛍"。蜥蜴。

Eng

  • CC-CEDICT sea turtle

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤愚袁切,音元。【說文】大𪔀也。【三蒼解詁】似𪔀而大。【爾雅翼】黿,𪔀之大者,闊或至一二丈,天地之初,介潭生先龍,先龍生元黿,元黿生靈龜,靈龜生庶龜。凡介者生於庶龜,然則黿介蟲之元也,以龞爲雌,黿鳴則𪔀應。【淮南子·說山訓】燒黿致𪔀,此以其類求之。【埤雅】黿亦思生,其脂得火,可燃鐵。【左傳·宣四年】楚人獻黿於鄭靈公,公子宋與子家將見。子公之食指動,以示子家曰:他日我如此,必嘗異味。及入,宰夫將解黿,相視而笑。公問之,子家以告。及食大夫黿,召子公而弗與也。子公怒,染指於鼎,嘗之而出。 又天黿,次名。【周語】武王伐紂,星在天黿。【註】星,辰星也。天黿,次名。一曰𤣥枵。○按云辰星是月在須女,伏天黿之首也。《字彙》謂辰星次名,誤。 又蜤蜴也。【史記·周本紀】龍亡而漦在櫝,化爲伭黿,以入王後宮。【索隱曰】亦作蚖,蜤蜴也。 又【廣韻】五丸切【集韻】五官切,𠀤音岏。義同。 又【韻補】叶虞雲切,音輑。【蘇軾·季氏潛珍閣銘】因石阜以庭宇,跨飮江之鼇黿,岌飛簷與鐵柱,插淸江之奫淪。

Thuyết Văn

大鼈也。 从黽。元聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今目驗黿與鼈同形。而但分大小之別。 愚袁切。十四部。

【黿】 (ngoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黽 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngu viên thiết Thượng tự: 愚 (ngu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) miết (Con ba ba. Mạnh Tử [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 魭 · 𠀻 · 𠒞 · 𪓒 · 𪓗 · 魭 · 鼋 · 鼋 · 黿 · 鼋 · 黿