đà

Hán Việt: đà

Tổng quan

cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)

鼍龙 · 鼍仙 · 鼍作 · 鼍吟 · 鼍吼 · 鼍声 · 鼍更 · 鼍梁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuó
Hán Việtđà
Quảng Đôngto4
Chú âmㄊㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổda
Baxter-Sagart[d]ˤar
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤar
Phản thiết徒沿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [鼉].
  • Thiều Chửu Con đà. Một loài như cá sấu, dài hơn hai trượng, bốn chân, da nó dùng để bưng trống. Nguyễn Dữ [阮嶼] : {Xướng bãi đà canh thiên dục thự} [唱罷鼉更天欲曙] (Từ Thức tiên hôn lục [徐式僊婚綠]) Dứt tiếng canh đà trời muốn sáng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼍 扬子鳄 (鱼鳖鼋鼍。)《墨子·公输》 如鼍更(鼍的鸣声);鼍鼓(鼍皮制成的鼓);鼍风鱼(传说中的鼍类动物) 鼍(鼉)tuó

Eng

  • CC-CEDICT see 鼉龍|鼍龙[tuo2 long2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒何切【集韻】【韻會】【正韻】唐何切,𠀤音駝。【說文】水蟲。【陸璣云】鼉似蜥蜴,長丈餘,其甲如鎧,皮堅厚,可冒鼓。【詩·大雅】鼉鼓逢逢。一說鼓聲逢逢,象鼉鳴。【續博物志】鼉長一丈,其聲似鼓。【埤雅】鼉鳴應更,吳越謂之鼉更。又鼉欲雨則鳴,里俗以鼉識雨。【禮·月令】季夏,天子命漁師,伐蛟取鼉,登龜取黿。亦作鱓。【呂氏春秋】帝顓頊令鱓先爲樂倡,鱓乃偃浸,以其尾鼓其腹,其音英,卽鼉也。又【史記·晉世家】曲沃桓叔子鱓。【索隱】鱓音陀。 又【集韻】唐干切,音壇。又時戰切,音繕。義𠀤同。 又叶徒沿切,音田。【馬融·廣成頌】左挈夔龍,右提蛟鼉。春獻王鮪,夏薦𪔀黿。 考證:〔以其尾鼓其腹,其音鱓。〕 謹照呂氏春秋原文鱓改英。

Thuyết Văn

水蟲。佀蜥易。長丈所。 皮可爲𡔷。 从黽。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所字依太平御覽補。丈所猶丈許也。大雅靈臺傳曰。、魚屬。馬部驒下曰。靑驪白鱗文如魚。許依毛謂之魚也。 四字本在魚部鱓下。由古多用鱓爲。而淺人注之也。今移此。詩。𡔷韸韸。史記。樹靈之𡔷。 徒何切。古在十四部。唐干切。

【鼉】 (đà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黽 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đồ hà thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) trùng (Giống sâu có chân gọ)。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) tích ({Tích dịch} [蜥蜴…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪓸 · 𪓽 · 𪛄 · 鼍 · 鼍 · 鼉 · 鼍 · 鼉