鼱
Pinyin: jīng
Tổng quan
Tinh cù 鼱鼩: Con chuột nhắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Quảng Đông | cing1 |
| Nhật Bản | SEI |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cieng |
| Phản thiết | 咨盈切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鼩鼱」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼱jīng 1.小鼠。
Eng
- CC-CEDICT used in 鼩鼱[qu2 jing1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】子盈切【集韻】咨盈切,𠀤音精。【廣韻】鼱鼩,小鼠。【李巡爾雅註】鼱鼩,一名奚鼠。【前漢·東方朔傳】譬猶鼱鼩之襲狗。
Tự hình
- Khải thư