鼷
hề
Hán Việt: hề · Pinyin: xī
Tổng quan
chuột
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | hề |
| Quảng Đông | hai4 |
| Nhật Bản | HATSUKANEZUMI |
| Hàn Quốc | HYEY |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghe |
| Phản thiết | 弦雞切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chuột nhắt. Còn gọi là {hề thử} [鼷鼠], {cam thử} [甘鼠] hay {tiểu gia thử} [小家鼠].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。哺乳綱齧齒目。體型小,尾長,背面黃褐色,腹面黃色,背腹間無明顯界限。古代稱為「甘口鼠」。《玉篇.鼠部》:「鼷,小鼠也。螫毒食人及鳥獸皆不痛。今之甘口鼠也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼷 鼷鼠 唐漏若鼷穴,一墣之所能塞也。--《淮南子·人间训》 又如鼷鼬(鼷鼠与鼬鼠);鼷腹鹪枝(比喻欲望不大) 鼷xī
Eng
- CC-CEDICT used in 鼷鼠[xi1 shu3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡雞切【集韻】【韻會】【正韻】弦雞切,𠀤音奚。【說文】小鼠也。【玉篇】螫毒,食人及鳥獸,皆不痛。今之甘口鼠也。【爾雅·釋獸】鼷鼠。【註】有螫毒者。【博物志】鼷鼠之最小者,或謂之耳鼠。【春秋·成七年】春,鼷鼠食郊牛角,攺卜牛,鼷鼠又食其角。【本草註】李巡曰:卽鼱鼩,或謂之甘鼠。陳藏器曰:鼷鼠極細,卒不可見,食人及牛馬等皮膚,成瘡至死不覺。
Thuyết Văn
小鼠也。 从鼠。奚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
何休公羊傳注云。鼷鼠、鼠中之微者。玉篇云。有螫毒。食人及鳥獸皆不痛。今之甘口鼠也。 胡雞切。十六部。
【鼷】 (hề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: Hồ kê thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thử (Con chuột.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư