yển

Hán Việt: yển

Tổng quan

chuột chũi

鼹鼠 · 鼹鼠丘 · 鼹鼠皮 · 鼹鼠窝 · 针鼹 · 针鼹鼠 · 鼹属 · 鼹腹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtyển
Quảng Đôngjin2
Nhật BảnMOGURA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqianx
Phản thiết於蹇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鼴
  • Thiều Chửu Chuột chũi. Một giống chuột sinh hoạt ở trong đất, mình dài hơn năm tấc, lông nâu nâu mà rậm và mượt, hình trông y như con chuột, chỉ khác rằng cổ ngắn chân ngắn, chân trước kề sát với đầu, móng chân to và cứng như răng bồ cào, mắt bé mà sâu hoắm, mũi nhọn hoắt mà rất thính, hay…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「鼴」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼹 鼹鼠 望不大,极易满足);鼹肠(田鼠的细小肠子。用以比喻度量狭小) 鼹(齜)yǎn鼹鼠,俗称"地爬子"。哺乳动物。头尖,吻长,眼小,前肢发达,趾有钩爪,善于掘土,毛黑褐色。种类很多。穴居土中。对农作物桅大消灭~鼠。

Eng

  • CC-CEDICT mole

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】於幰切【集韻】隱幰切,𠀤音偃。【玉篇】大鼠也。【廣韻】似鼠形,大如牛,好偃河而飮水。 又【正韻】鼠名。一曰鼢。【正字通】鼴,似鼠而小,無尾,黑色長鼻,一名鼢。以其常偃伏名鼴,以其隂穿地中而行名隱鼠,以其起地若耕名犂鼠,鼴則通稱也。 又【集韻】於蹇切,音嫣。義同。亦作偃。【莊子·逍遙遊】作偃。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鼹 · 鼹 · 鼹 · 鼴 · 鼹 · 鼴