齟

jǔtrởNôm trở

Hán Việt: trở · Pinyin: jǔ · Nôm: trở

Tổng quan

Trở ngữ [齟齬] răng vẩu, răng so le không đều nhau

齟1. · 齟2. · 齟齪 · 鉏齟 · 齬齟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǔ
Hán Việttrở
Âm Nômtrở
Quảng Đôngzeoi2
Nhật BảnKAMU
Hàn Quốc저
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzriox
Phản thiết莊加切
Thanh mẫu莊

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trở ngữ [齟齬] răng vẩu, răng so le không đều nhau. Ý kiến không hợp nhau cũng gọi là trở ngữ [齟齬]. Ta quen đọc là trở ngỡ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thư thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) [Eng: irregular teeth; discord]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「齟齬」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齟xiàn 1.田鼠的一种。亦名香鼠,灰色短尾,能颊中藏食。

Eng

  • CC-CEDICT used in 齟齬, 龃龉[ju3 yu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】在呂切,音咀。【說文】齒不相値曰齟齬。【六書故】鋸齒出入亦曰齟齬。 又【玉篇】齧也。【集韻】嚼也。 又【廣韻】牀呂切【集韻】狀所切,𠀤音鉏。又【集韻】鋤加切,音查。義𠀤同。 又【集韻】【韻會】𠀤莊加切,音樝。【前漢·東方朔傳】令壺齟老柏塗。齟者,齒不正也。【張晏註】齟,讀如樝犁之樝。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 龃 · 龃 · 龃