齟
trở
Hán Việt: trở · Pinyin: jǔ
Tổng quan
龃龉[ju3 yu3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǔ |
|---|---|
| Hán Việt | trở |
| Quảng Đông | zeoi2 |
| Nhật Bản | KAMU |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zriox |
| Phản thiết | 莊加切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Trở ngữ} [齟齬] răng vẩu, răng so le không đều nhau. Ý kiến không hợp nhau cũng gọi là {trở ngữ} [齟齬]. Ta quen đọc là {trở ngỡ}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「齟齬」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齟xiàn 1.田鼠的一种。亦名香鼠,灰色短尾,能颊中藏食。
Eng
- CC-CEDICT used in 齟齬|龃龉[ju3 yu3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】在呂切,音咀。【說文】齒不相値曰齟齬。【六書故】鋸齒出入亦曰齟齬。 又【玉篇】齧也。【集韻】嚼也。 又【廣韻】牀呂切【集韻】狀所切,𠀤音鉏。又【集韻】鋤加切,音查。義𠀤同。 又【集韻】【韻會】𠀤莊加切,音樝。【前漢·東方朔傳】令壺齟老柏塗。齟者,齒不正也。【張晏註】齟,讀如樝犁之樝。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 龃 · 龃 · 龃