齯
Pinyin: ní
Tổng quan
răng mọc khi già
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Quảng Đông | ngai4 |
| Nhật Bản | GEI |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nge |
| Phản thiết | 五雞切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 老人齒落後再生的新牙,為長壽的象徵。宋.蘇軾〈青溪〉詞:「朝市合兮雜耄齯,挾簞瓢兮佩鋤犁。」也稱為「齯齒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齯zī 1.古代盛谷物的祭器。 2.祀谷在器之称。 3.通"粢"。谷物的总称。 4.通"资"。钱财。
Eng
- CC-CEDICT teeth grown in old age
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五雞切【集韻】【韻會】【正韻】硏奚切,𠀤音倪。【說文】老人齒。【爾雅·釋詁】黃髮,齯齒,壽也。【註】齒墮更生細者。古單作兒。【釋名】齯,大齒落盡,更生細者,如小兒齒也。 又【集韻】如支切,音兒。義同。
Thuyết Văn
老人齒。 从齒。兒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魯頌。黃髮兒齒。釋詁曰。黃髮齯齒、壽也。釋名曰。九十或曰齯齒。大齒落盡。更生細者。如小兒齒也。按毛詩作兒。古文。他書作齯。今文也。 此形聲包會意。五雞切。十六部。
【齯】(nghê) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: 五雞切 → ngũ + kê Nghĩa: 老nhân (người)齒。 từ 齒。兒 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦦃 · 𫠜