ác

Hán Việt: ác · Pinyin:

Tổng quan

bẩn đầu óc hẹp hòi

齷齪 · 齷齱 · 齷齪熱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtác
Quảng Đôngaak1
Mân Namak
Nhật BảnAKUSEKUSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổqruk
Phản thiết於角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ác xúc} [齷齪]. Xem chữ {xúc} [齪].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「齷齪」條。

Eng

  • CC-CEDICT dirty|small-minded

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於角切【集韻】乙角切,𠀤音渥。【集韻】齷齪,迫也。【廣韻】齷齪,齒相近。【六書故】齷齪,齒細密也。故人之曲謹者曰齷齪。 又【集韻】小貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 龌 · 龌 · 龌